%tên tệp%

%tên tệp%

FORD RANGER SPORT AT 4×4

Giá từ 864.000.000 VNĐ

Trả trước chỉ 259tr nhận xe ngay

  • ✅ Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe
  • ✅ Trả trước chỉ từ 20% – nhận xe ngay!
  • ✅ Lãi suất ưu đãi chỉ từ 0.5%/tháng
  • ✅ Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng

BÌNH PHƯỚC FORD


Khi mua xe tại Ford Bình Phước, Quý khách sẽ nhận được những ưu đãi đặc biệt sau:

  • Ưu đãi đặc biệt và tặng gói phụ kiện giá trị lớn. (Tuỳ từng thời điểm; Liên hệ 0368 038 266 để biết thêm chi tiết.)
  • Xe đủ màu, đủ phiên bản. Giao xe ngay.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp trên với lãi suất thấp.
  • Thủ tục nhanh gọn, không phát sinh bất kì chi phí giao dịch nào.
  • Vui lòng liên hệ hotline 0368 038 266để được tư vấn và báo giá ưu đãi.

FORD RANGER SPORT 2.0L 4×4 AT

danh gia chi tiet ford ranger sport at 4x4
Đánh giá chi tiết Ford Ranger Sport AT 4×4

Mẫu xe Ford Ranger Sport được thiết kế với rất nhiều điểm nổi bật ở ngoại thất và nội thất xe. Mẫu xe được thiết kế theo phong cách thể thao đậm chất Ford.

Trong bài viết này, Hà Thành Ford xin được gửi đến Quý khách hàng thông tin chi tiết về phiên bản Ford Ranger Sport AT 4×4 2024 bao gồm: Đánh giá chi tiết nội thất, ngoại thất, tiện nghi, an toàn, vận hành của phiên bản xe.

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Ranger Sport

Cũng giống như triết lý thiết kế mang thương hiệu Ford trên những mẫu xe Sport của mình. Mẫu xe được thiết kế với các chi tiết được sơn đen bóng giúp tăng thêm phần thể thao, cá tính.

ngoai that ford ranger sport at
Ngoại thất Ford Ranger Sport AT

Ngoại thất mẫu xe Ford Ranger Sport cũng được làm nổi bật bởi rất nhiều các chi tiết được sơn đen xung quanh xe.

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Ranger Sport: Phần đầu xe

Thiết kế phần đầu xe Ford Ranger Sport kế thừa các đường nét thiết kế trên mẫu xe Ford Ranger thế hệ mới. Thiết kế phần đầu xe vuông vức tạo điểm nhấn bởi cặp đèn phà và mặt nạ ga lăng to bản ở phần đầu xe.

phan dau xe ford ranger sport
Phần đầu xe Ford Ranger Sport

Trên phiên bản Sport mẫu xe được trang bị đèn pha hình chữ “C” được cúp ngược với công nghệ LED. Bên ngoài đường viền còn được điểm nhấn thêm bởi dải đèn LED daylight bắt mắt , ngầu hơn khi di chuyển vào ban đêm.

den pha xe ford ranger sport at
Đèn pha xe Ford Ranger Sport

Ở trung tâm của phần đầu xe là mặt nạ ca lăng to bản chiếm 1/3 thể tích thiết kế. Phần mặt nạ ga lăng được thiết kế liền khối với cặp đèn pha.

Mặt nạ ga lăng trên phiên bản Sport được thiết sơn đen tối màu giống với thiết kế trên phiên bản Ranger WildTrak. Tuy nhiên phần lưới trên phiên bản Sport có đặc trưng riêng của nó với các mắc xích nhỏ hơn.

Phần mặt nạ ca lăng và cản trước trên phiên bản Sport được đánh giá là khá giống với trên phiên bản Ford Ranger WildTrak.

phan dau xe ford ranger wildtrak
Phần đầu xe Ford Ranger Wildtrak

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Ranger Sport: Phần thân xe

Thiết kế phần thân xe Ford Ranger Sport At 2024 về kích thước dài, rộng, cao không có nhiều khác biệt với những người anh em của mình. Cụ thể kích thước dài x rộng x cao trên phiên bản Ranger Sport là 5362 x 1918 x 1875(mm). Chiều dài cơ sở là 3270(mm) và khoảng sáng gầm xe là 2359(mm).

phan than xe ford ranger sport
Phần thân xe Ford Ranger Sport

Tuy nhiên ở phần thân xe này là sự xuất hiện của rất nhiều điểm khác biệt như thiết kế mâm lốp, gương chiếu hậu, tay nắm cửa.

Trên phiên bản Sport xe được trang bị bộ mâm được thiết kế mới. Kích thước mâm lớn hơn so với trên phiên bản Ford Ranger XLT.

Phiên bản Sport được trang bị bộ mâm 18 Inch với thông số lốp: 255/65R18. Còn trên phiên bản Ranger XLT được trang bị bộ mâm nhỏ nhơn 17 Inch với thông số lốp: 255/70R17.

thiet ke mam xe ford ranger sport
Thiết kế mâm xe Ford Ranger Sport
thiet ke mam xe ford ranger xlt
Thiết kế mâm xe Ford Ranger XLT

Phần thân xe cũng tạo nên sự khác biệt ở gương chiếu hậu bên ngoài và tay nắm cửa xe. Trên phiên bản Ford Ranger XLT thì 2 bộ phận này được sơn cùng màu vs màu thân xe. Còn trên phiên bản Ford Ranger Sport được sơn đen bóng tối màu.

guong chieu hau ben ngoai xe ford ranger sport
Gương chiếu hậu bên ngoài xe Ford Ranger Sport
tay nam cua xe ford ranger sport
Tay nắm cửa xe Ford Ranger Sport

Đánh giá chi tiết ngoại thất Ford Ranger Sport: Phần đuôi xe

Phần đuôi xe trên phiên bản Sport không có quá nhiều điểm khác biệt so với những mẫu xe Ford Ranger khác. Cốp sau thiết kế bắt mắt với cặp đèn hậu to bản, cản sau được sơn đen tối màu.

phan duoi xe ford ranger sport
Phần đuôi xe Ford Ranger Sport

Trên phiên bản Sport cũng như trên phiên bản XLT chưa được trang bị lót thùng. Quý khách hàng khi mua phiên bản Sport thì cần mua thêm trang bị hữu dụng này.

thung hang xe ford ranger sport
Thùng hàng xe Ford Ranger Sport

Đánh giá chi tiết nội thất Ford Ranger Sport

Không gian nội thất trên phiên bản Ford Ranger Sport vô cùng rộng rãi cho hành khách ngồi cả hàng ghế trước và hàng ghế sau.

noi that ford ranger sport
Nội thất Ford Ranger Sport

Xe được thiết kế theo tông màu tối chủ đạo đặc trưng trên các mẫu xe phong cách thể thao của Ford.

Đánh giá chi tiết nội thất Ford Ranger Sport: Khoang lái

Khoang lái trên phiên bản Ford Ranger Sport không còn quá xa lại với rất nhiều khách hàng. Các đường nét thiết kế, các nút bấm hỗ trợ thì trên những mẫu xe ra mắt trước đó đã quá quen thuộc như: vô lăng, mặt Taplo, khu vực điều khiển trung tâm, ghế ngồi.

khoang lai xe ford ranger sport
Khoang lái xe Ford Ranger Sport

Vô lăng

Vô lăng trên phiên bản Ford Ranger Sport được trang bị loại bọc da 3 chấu. Trên vô lăng được tích hợp rất nhiều nút bấm hỗ trợ dành cho người lái.

vo lang xe ford ranger sport
Vô lăng xe Ford Ranger Sport

Cụm phím chức năng bên trái vô lăng hỗ trợ các chức năng như: Thiết lập Cruise Control, tăng giảm tốc độ khi xe đang vận hành ở chế độ Cruise Control, giới hạn tốc độc, tăng/giảm âm lượng loa, kích hoạt điều khiển bằng giọng nói.

cum phim chuc nang ben trai vo lang xe ford ranger sport
Cụm phím chức năng bên trái vô lăng xe Ford Ranger Sport
cum phim chuc nang ben phai vo lang xe ford ranger sport
Cụm phím chức năng bên phải vô lăng xe Ford Ranger Sport

Cụm phím chức năng bên trái vô lăng hỗ trợ điều khiển màn hình kỹ thuật số sau vô lăng bao gồm các nút bấm như: quay lại bước màn hình trước đó, thao tác lên/xuống, nhận cuộc gọi, chuyển kênh/chuyển bài hát, menu chính.

Phía sau vô lăng bên trái là cần hỗ trợ điều khiển hệ thống đèn pha/cốt, đèn xi nhan, nháy đèn.

can ho tro dieu khien he thong den xe ford ranger sport
Cần hỗ trợ điều khiển hệ thống đèn xe Ford Ranger Sport

Phía sau vô lăng bên phải vô lăng là cần hỗ trợ điều khiển gạt mưa bao gồm các tính năng: Bật/tắt gạt mưa tự động, chỉnh tốc độc gạt mưa, xịt nước rửa kiếng.

can ho tro dieu khien he thong gat mua xe ford ranger sport
Cần hỗ trợ điều khiển hệ thống gạt mưa xe Ford Ranger Sport

Mặt Taplo

Thiết kế mặt Taplo phiên bản Ranger Sport vuông vức, mở rộng hướng về phía người ngồi phía trước. Nổi bật ở mặt Taplo phía trước là màn hỉnh cảm ứng giải trí 10 Inch hỗ trợ kết nối Android Auto và Apple Car Play không dây.

thiet ke mat taplo xe ford ranger sport
Thiết kế mặt Taplo xe Ford Ranger Sport

Ghế ngồi

Ghế ngồi trên phiên  bản Ford Ranger Sport được bọc da cao cấp tất cả các ghế. Trên phiên bản Sport này thì cũng giống như phiên bản XLT cả ghế lái và ghế phụ đều trang bị chỉnh tay.

ghe ngoi boc da xe ford ranger sport
Ghế ngồi bọc da xe Ford Ranger Sport
ghe lai chinh tay 6 huong xe ford ranger sport
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng xe Ford Ranger Sport
ghe phu chinh tay 4 huong xe ford ranger sport
Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng xe Ford Ranger Sport

Khu vực điều khiển trung tâm

Khu vực điều khiển trung tâm được bố trí quen mắt như trên phiên bản XLT trước đó với các chi tiết như: núm xoay chuyển chế độ gài cầu, cần số, thắng cơ, các nút bấm hỗ trợ lái xe, chọn chế độ lái.

khu vuc dieu khien trung tam xe ford ranger sport
Khu vực điều khiển trung tâm xe Ford Ranger Sport

Cần số cơ trên Ford Ranger Sport rất quen thuộc với thiết kế kiểu dàng truyền thống, đơn giản cho người sử dụng. Quý khách hàng chỉ cần gạt lên xuống để chuyển qua các chế độ khác nhau như:

P: Đậu xe

R: Số de, số lùi

N : Số 0 hay số Mo

D : Số tiến, số đi

M : Cấp số sàn. Khi chuyển qua M sẽ kết hợp với các nút +, – nằm ở bên trái cần số

thiet ke can so xe ford ranger sport
Thiết kế cần số xe Ford Ranger Sport

Đánh giá chi tiết nội thất Ford Ranger Sport: Khoang hành khách phía sau

Khoang hành khách phía sau luôn là một điểm cộng lớn không chỉ trên mẫu xe Ford Ranger Sport mà là tất cả các phiên bản của Ford Ranger.

khoang hanh khach phia sau xe ford ranger sport
Khoang hành khách phía sau xe Ford Ranger Sport

Khoang ngồi rỗng rãi,khoảng không trên trần cao, tạo cảm giác thoáng đãng cho người ngồi phía sau.

Trên phiên bản Sport mới cập nhật và Ranger XLT trước đó vẫn chưa được trang bị học gió làm mát ở hàng ghế sau như trên phiên bản cao cấp Ranger WildTrak của mình.

Ford Ranger Sport chưa được trang bị học gió sau
Ford Ranger Sport chưa được trang bị học gió sau

Đánh giá chi tiết Ford Ranger Sport tiện nghi của xe

Trang bị tiện nghi trên Ford Ranger Sport AT 4×4 được đánh giá là đủ dung. Đáp ứng được những nhu cầu cơ bản của khách hàng.

Những trang bị tiện nghi nôi bật trên Ford Ranger Sport AT 4×4 có thể kể đến như:

man hinh cam ung giai tri xe ford ranger sport

 

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành (mâm) đúc hợp kim 16”

Lốp : 265/60 R16 

Hệ thống phanh: Trước-Sau : Đĩa – Tang trống

Kích thước và Trọng lượng

Chiều dài cơ sở (mm) : 3220

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5,362 x 1,860 x 1,830 

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 80 Lít

Khoảng sáng gầm xe (mm): 200

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers

Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống giải trí

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system :

Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3

  • 10 loa/ 10 speakers – Màn hình TFT cảm ứng 8″”/ 8″” tough screen TFT
  • Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port
  • Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS

Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth

Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT

Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Hệ thống an toàn

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor

Camera lùi / Rear View Camera

Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP)

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA

Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist

Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists

Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System

Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Tự động/ Adaptive cruise control

Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control

Túi khí bên / Side Airbags

Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags

Trang thiết bị nội thất

Bản đồ dẫn đường / Navigation system

Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry

Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

Ghế lái trước / Front Driver Seat : Chỉnh điện 6 hướng / 6 way power

Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests

Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror

Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)

Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start

Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather

Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl 

Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″, / Voice Control SYNC Gen 3, 8″ touch screen