%tên tệp%

%tên tệp%

Ford Ranger XLS 2.0L AT 4×4

Giá từ 776.000.000 VNĐ

Trả trước chỉ 232tr nhận xe ngay

  • ✅ Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe
  • ✅ Trả trước chỉ từ 20% – nhận xe ngay!
  • ✅ Lãi suất ưu đãi chỉ từ 0.5%/tháng
  • ✅ Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng

BÌNH PHƯỚC FORD


Khi mua xe tại Ford Bình Phước, Quý khách sẽ nhận được những ưu đãi đặc biệt sau:

  • Ưu đãi đặc biệt và tặng gói phụ kiện giá trị lớn. (Tuỳ từng thời điểm; Liên hệ 0368 038 266 để biết thêm chi tiết.)
  • Xe đủ màu, đủ phiên bản. Giao xe ngay.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp trên với lãi suất thấp.
  • Thủ tục nhanh gọn, không phát sinh bất kì chi phí giao dịch nào.
  • Vui lòng liên hệ hotline 0368 038 266để được tư vấn và báo giá ưu đãi.

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XLS AT 4×4 2025

Ngoại thất Ford Ranger XLS AT 4×4 2025

Phiên bản hiện tại là bản XLS đầu tiên được trang bị 2 cầu và được lắp ráp tại Việt Nam, với chất lượng và tiêu chuẩn của Ford Toàn Cầu. Và được quý khách hàng chờ xe ra mắt từ rất lâu.

%tên tệp%

Ford Ranger XLS 4×4 2025 được thiết kế cơ bắp và thể thao của Ranger được thể hiện rõ nhất ở vè ốp bánh xe vồng cong lên ôm trọn bánh xe lớn, giúp kích thước xe tăng thêm 50mm, tạo một vóc dáng vạm vỡ đầy ấn tượng.

%tên tệp%

Ford Ranger XLS AT 4×4 có không gian thùng rộng hơn so với phiên bản trước

%tên tệp%

Bậc lên xuống phía sau được gắn trực tiếp vào khung xe rất chắc chắn, giúp bạn lên xuống thùng chở hàng dễ dàng và an toàn hơn bao giờ hết.

%tên tệp%

Chiều rộng thân xe được tăng thêm 50mm để xe thêm chắc chắn và linh hoạt, chiều dài cơ sở cũng
được tăng thêm để chiếc xe thêm cân bằng với phần đầu xe, giúp chiếc xe luôn trong tư thế sẵn
sàng chinh phục mọi địa hình

%tên tệp%

Thiết kế đầu xe cứng cáp: Lưới tản nhiệt màu đen mới kết hợp với đèn LED dạng hình chữ C đặc trưng và đèn sương mù phía trước đậm chất Built Ford Tough.

%tên tệp%

La zăng hợp kim: Phiên bản Ranger XLS được trang bị mâm xe hợp kim nhôm 16 inch màu xám bạc có độ hoàn thiện cao.

%tên tệp%

Cụm đèn phía sau xếp dọc trên cửa thùng hàng phía sau với chữ RANGER dập nổi đầy ấn tượng ở phần đuôi xe.

%tên tệp%

Đánh giá Ford Ranger XLS AT 4×4 2025 mới về động cơ, khả năng vận hành, công nghệ? Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Ford Ranger XLS AT 4×4 2025 số tự động 2 cầu là bao nhiêu?

%tên tệp%

Động cơ xe Ford Ranger XLS 4×4 số tự động 2 cầu có dung tích 2.0L sử dụng động cơ Turbo tăng áp kết hợp với hộp số tự động 6 cấp. Công suất cực đại của khối động cơ này là 170 mã lực. Mô men xoắn cực đại là 405Nm/1750-2500rpm. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 5. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế theo người tiêu dùng đánh giá là 9 lít/100km. Nếu so với động cơ 2.8L của Hilux 4×4 và các dòng bán tải khác cùng phân khúc như Triton, Bt50.. thì động cơ của Ranger XLS 4×4 mạnh nhất. Ngoài ra Ford Ranger lại có hộp số 6 mới vào số rất mượt mà.

Bộ giảm chấn phía sau được đưa ra phía ngoài lò xo giúp kiểm soát thân xe tốt hơn cho dù tải nặng hay không tải.

%tên tệp%

Hệ thống tấm chắn bảo vệ gầm xe được thiết kế đặc biệt để bảo vệ các bộ phận như trục lái, động cơ, bình dầu và hộp số.

%tên tệp%

Công nghệ Thế Hệ Mới: SYNC®4¹ là hệ thống giải trí và thông tin liên lạc trên xe. Có rất nhiều tính năng tích hợp trên xe và hệ thống sẽ hiển thị 5 hoạt động gần nhất, giúp bạn kiểm soát dễ dàng hơn. Ngoài ra, bạn có thể điều hướng các thẻ thông tin chỉ với các thao tác đơn giản. Thông qua tích hợp không dây với điện thoại thông minh và màn hình cảm ứng 12” inch lớn nhất trong phân khúc, bạn sẽ trải nghiệm một không gian kết nối hoàn toàn mới ngay trên chiếc xe của mình

%tên tệp%

%tên tệp%

Tính năng an toàn trên Ford Ranger XLS AT 4×4 2025 mới:

So với phiên bản trước thì XLS 4×4 thế hệ mới được trang bị 6 túi khí ( phiên bản cũ 2 túi khí). Đây là yếu tố cực quan trọng giúp bảo về người lái và hành khách trên xe.

%tên tệp%

Đánh giá Ford Ranger XLS AT 4×4 2025 mới về thiết kế nội thất

Được thiết kế sử dụng các vật liệu tối màu có độ bền cao nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái, phiên bản Ranger XLS mang lại phong cách thiết kế nội thất cứng cáp khỏe khoắn

%tên tệp%

%tên tệp%

%tên tệp%

Thiết kế bảng điều khiển cùng màn hình giải trí trung tâm liền mạch giúp khoang xe trở nên rộng hơn, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm công nghệ cao LED 10 inch được thiết kế hiện đại và mạnh mẽ.

%tên tệp%

 

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành (mâm) đúc hợp kim 16”

Lốp : 255/70 R16 

Hệ thống phanh: Trước-Sau : Đĩa – Tang trống

Kích thước và Trọng lượng

Chiều dài cơ sở (mm) : 3220

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5,362 x 1,860 x 1,830 

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 80 Lít

Khoảng sáng gầm xe (mm): 200

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers

Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống giải trí

Màn hình TFT cảm ứng 8″”/ 8″” tough screen TFT

Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 Loa / 6 speakers

Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Hệ thống an toàn

Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP)

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists

Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System

Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control

Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control

Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

Trang thiết bị nội thất

Cửa kính điều khiển điện / Power Window 

Ghế lái trước / Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way power

Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests

Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual Rear View Mirror

Tay lái / Steering wheel : Thường / Base

Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay / Manual

Trang thiết bị ngoại thất

Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror: Có điều chỉnh điện / Power adjust

Hệ thống đèn chiếu sáng trước / Headlamp: Kiểu Halogen / Halogen

Đèn sương mù / Front Fog lamp: Có